Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
4 lượt xem

Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh

Bạn đang xem: Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh Tại Vuihecungchocopie                        

Bạn đang quan tâm đến Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Quá khứ đơn (thì quá khứ đơn) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Nó được sử dụng để mô tả một hành động hoặc sự việc xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

Hai. Cấu trúc đơn giản của quá khứ

Bạn đang xem: Did la thi gi

1. Thì quá khứ đơn giản với động từ “to be”

Thì quá khứ của động từ “to be” có hai dạng, “was” và “were”.

Một. Xác nhận:

-Cấu trúc:

s + was / were

– trong đó:

  • s (subject): chủ đề
  • -Lưu ý

    • s = i / he / she / it (số ít) + was
    • s = we / you / they (số nhiều) + were
    • Xem thêm: PICTIONARY LÀ GÌ, TRÒ CHƠI DÃ NGOẠI

      – Ví dụ:

      • Tôi đã ở nhà bạn tôi vào sáng hôm qua . (Tôi đã ở nhà bạn tôi hôm qua.)
      • Họ đã ở Bangkok vào mùa hè năm ngoái. (Họ đã ở Bangkok vào mùa hè năm ngoái.)
      • b. Phủ định:

        -Cấu trúc:

        s + was / were + not

        = & gt; Đối với câu phủ định, chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

        – Lưu ý:

        • Không = Không
        • not = not
        • Xem thêm: PICTIONARY LÀ GÌ, TRÒ CHƠI DÃ NGOẠI

          – Ví dụ:

          • Anh ấy đêm qua không vui vì bị mất tiền. (tối qua anh ấy rất buồn vì bị mất tiền)
          • Chúng tôi không ở nhà hôm qua. (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.)
          • c. Câu hỏi:

            -Cấu trúc:

            Có / Có + s?

            – Trả lời:

            => Trong câu hỏi, chúng ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

            Xem thêm: PICTIONARY LÀ GÌ, TRÒ CHƠI DÃ NGOẠI

            – Ví dụ:

            • Cô ấy có mệt mỏi khi nghe những lời phàn nàn từ khách hàng ngày hôm qua không? (Cô ấy có mệt mỏi khi nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?) Yes, she is. /Không có cô ấy không phải là.
            • Họ có đi làm hôm qua không? (Họ có làm việc hôm qua không?) Yes, they are. / Không họ không.
            • 2. bỏ qua thì quá khứ với động từ thông thường

              Một. Xác nhận:

              -Cấu trúc:

              s + v-ed

              – trong đó:

              • s: Chủ đề
              • v-ed: thì quá khứ đơn (thông thường hoặc không thường xuyên)
              • Xem thêm: PICTIONARY LÀ GÌ, TRÒ CHƠI DÃ NGOẠI

                – Ví dụ:

                • Chúng tôi đã học tiếng Anh tối qua. (Chúng tôi đã học tiếng Anh tối qua.)
                • Cô ấy đã gặp người bạn cũ của anh ấy ngày hôm qua gần nhà anh ấy. (Cô ấy đã gặp người bạn cũ ở gần nhà ngày hôm qua.)
                • b. Phủ định:

                  -cấu trúc

                  s + no + v (nguyên mẫu)

                  Xem thêm: không mở được video trên máy tính

                  => Thì quá khứ phủ định mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt thành “did” theo sau là động từ nguyên thể)

                  Xem thêm: PICTIONARY LÀ GÌ, TRÒ CHƠI DÃ NGOẠI

                  – Ví dụ:

                  • Cô ấy không đến trường tuần trước. (Cô ấy đã không đi học vào tuần trước.)
                  • Chúng tôi không thấy cô ấy ở rạp chiếu phim đêm qua . (Chúng tôi không gặp cô ấy ở rạp chiếu phim tối qua.)
                  • 3. Câu hỏi:

                    -cấu trúc

                    did + s + v (infinitive)?

                    = & gt; Ở thì quá khứ đơn với câu hỏi, động từ phụ “did” được dùng để đảo ngữ trước chủ ngữ, theo sau là động từ nguyên thể.

                    Xem thêm: PICTIONARY LÀ GÌ, TRÒ CHƠI DÃ NGOẠI

                    – Ví dụ:

                    • Cuối tuần trước, bạn có tham quan Bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của mình không? (Cuối tuần trước bạn có đến thăm Bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp mình không?) Yes, I did. /Không tôi không có.
                    • Anh ấy đã bỏ lỡ chuyến tàu hôm qua chưa? (Anh ấy đã bỏ lỡ chuyến tàu hôm qua phải không?) Yes, he miss. /Không, anh ấy không làm.
                    • Ba. Sử dụng thì quá khứ

                      • Họ đã đến buổi hòa nhạc tối qua. (Họ đã đến rạp hát tối qua.)
                        • Cô ấy quay lại về nhà, bật máy tính và kiểm tra email. (Cô ấy về nhà, bật máy tính, kiểm tra email)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *