Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
10 lượt xem

&quotMụn&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đang quan tâm đến &quotMụn&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Bạn đã bao giờ gặp phải từ mụn trong tiếng Anh giao tiếp chưa? Phát âm của Acne là gì? Định nghĩa của mụn trong câu tiếng Anh là gì? Cách sử dụng của từ mụn trứng cá là gì? Có cụm từ nào cùng chủ ngữ có thể thay thế từ mụn trứng cá trong tiếng Anh không?

Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến các bạn những kiến ​​thức liên quan đến từ acnes trong tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong tiếng Anh. Mong rằng các bạn có thể tìm được nhiều kiến ​​thức hay và bổ ích qua bài viết về mụn này. Chúng tôi đã sử dụng một số ví dụ từ tiếng Anh-Việt và hình ảnh minh họa của từ mụn để làm cho bài viết dễ hiểu và sinh động hơn. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều từ vựng tiếng Anh liên quan được chúng tôi chia sẻ trong bài viết này.

Bạn đang xem: Mun tieng anh la gi

mụn tiếng anh là gì

Hình minh họa của từ mụn trong tiếng Anh là gì

Chúng tôi đã chia các bài báo về mụn bằng tiếng Anh của chúng tôi thành hai phần riêng biệt. Phần 1: Mụn trứng cá trong tiếng anh có nghĩa là gì. Trong phần này sẽ bao gồm một số kiến ​​thức về các nghĩa liên quan đến từ mụn trong tiếng Anh. Phần 2: Một số từ vựng liên quan và cách sử dụng từ mụn trong tiếng Anh. Ở đây bạn có thể tìm thấy các cấu trúc cụ thể liên quan đến cụm từ mụn trứng cá trong mỗi ví dụ trực quan. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào về thuật ngữ “Leopard”, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi thông qua trang web này.

1. Mụn trứng cá trong tiếng anh là gì?

Trong tiếng Việt, nói đến mụn nhọt, chúng ta có thể nghĩ đến nó là mụn nhọt vì trên da chúng ta luôn có những nốt mụn bọc, dù ít hay nhiều. Mụn trứng cá (mụn trứng cá) là một bệnh ngoài da, trong đó nội tiết tố trong da và các tuyến bã nhờn dưới da (tuyến bã nhờn và nang lông) bị trục trặc, dẫn đến hình thành các tổn thương trên da như những nốt mụn nhỏ nhô lên trên da. Bề mặt da, có thể gây đau, đỏ hoặc sưng.

Trong tiếng Anh, mụn trứng cá được viết:

mụn trứng cá (danh từ)

Phát âm: uk /ˈæk.ni/

Chúng tôi /ˈæk.ni/

Nghĩa tiếng Anh: mụn trứng cá (mụn trứng cá)

Một phần của bài phát biểu: danh từ

mụn tiếng anh là gì

Hình minh họa của từ mụn trong tiếng Anh là gì

Xem thêm: 25 Tình huống sư phạm & Gợi ý cách giải quyết

Để hiểu rõ hơn từ mụn có nghĩa là gì trong tiếng Anh, hãy xem ví dụ cụ thể của studytienganh bên dưới.

Ví dụ:

  • Mụn trứng cá là một tình trạng da phổ biến ở những người trẻ tuổi, xuất hiện những nốt đỏ nhỏ trên mặt và cổ.
  • Dịch: Mụn trứng cá là một bệnh ngoài da thường gặp ở những người trẻ tuổi, nơi các mụn nhỏ màu đỏ xuất hiện trên mặt và cổ.
  • Mụn trứng cá là một chứng rối loạn da gây ra các nốt đỏ nhỏ, thường xuất hiện trên mặt và cổ, đặc biệt là mặt và cổ. trong giới trẻ.
  • Dịch: Mụn trứng cá là một bệnh ngoài da gây ra các mụn đỏ nhỏ, thường ở mặt và cổ, đặc biệt là mặt và cổ. trong giới trẻ.
  • Các tác dụng phụ thường gặp của lithium có thể gây ra các vấn đề đặc biệt nghiêm trọng ở trẻ em và thanh thiếu niên, bao gồm buồn nôn, đa niệu, đa sắc, run, mụn trứng cá và tăng cân.
  • <3 trọng lượng.

  • Sau đó, bài viết thảo luận về việc các y tá kê đơn thuốc trị mụn trứng cá.
  • Dịch: Bài viết tiếp tục thảo luận về đơn thuốc trị mụn trứng cá (mụn trứng cá) của y tá.
  • Bài viết xem xét các đơn thuốc độc lập và bổ sung trong da liễu, sử dụng ví dụ về mụn trứng cá.
  • Dịch: Bài báo xem xét các đơn thuốc độc lập và bổ sung trong da liễu bằng cách sử dụng ví dụ về quản lý mụn trứng cá.
  • Cô ấy đã cho tôi một công thức trị mụn.
  • Dịch: Cô ấy đã cho tôi một công thức trị mụn bí mật.
  • Tác dụng phụ của corticosteroid bao gồm mụn trứng cá, các vệt và sự xuất hiện của các đặc điểm điển hình trên khuôn mặt.
  • Dịch: Các tác dụng phụ của corticosteroid bao gồm sự xuất hiện của mụn trứng cá, mụn nhọt và các đặc điểm điển hình trên khuôn mặt.
  • 2. Một số từ bạn nên biết về mụn bằng tiếng Anh

    mụn tiếng anh là gì

    Hình minh họa của từ mụn trong tiếng Anh là gì

    Trong tiếng Anh, mụn trứng cá rất phổ biến.

    Mọi người đều biết từ “mụn” rất đơn giản, nhưng để hoàn thiện bản thân, tôi nghĩ chúng ta nên ghi nhớ những từ này trong lòng:

    .

    từ / cụm từ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa của từ / cụm từ

    Mụn trứng cá

    / ˈpɪmpəl /

    Nổi mụn.

    Áp xe

    / ´pʌstju: l /

    Áp xe

    Mụn đầu đen

    / ´blæk hed /

    Xem thêm: Sound Out là gì và cấu trúc cụm từ Sound Out trong câu Tiếng Anh

    Mụn đầu đen.

    mụn cóc

    / wɔ: t /

    Mụn cóc.

    Các vết phồng rộp

    / ve´sikjulə /

    mụn nước.

    mụn đầu trắng

    / wait: t hed /

    Mụn nhỏ.

    Nút

    / ´nɔdju: l /

    Dị ứng mẩn đỏ.

    Mụn trứng cá

    / mù pɪmpəl /:

    Mụn ẩn.

    làm tắc nghẽn lỗ chân lông

    / kɔg pɔ: /

    Mụn trứng cá.

    Vậy thì qua bài viết trên, tôi tin rằng bạn đã hiểu rõ về định nghĩa và cách dùng của từ mụn trong câu tiếng Anh. Hy vọng bài viết về mụn trứng cá trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng anh của mình. studytienganh Chúc các bạn học tốt các cụm từ về mụn trong tiếng Anh. Chúc may mắn!

    Xem thêm: cách chặn cài đặt phần mềm trên máy tính

    Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

    Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *