Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
17 lượt xem

Rau Mùi trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

Bạn đang xem: Rau Mùi trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ Tại Vuihecungchocopie                        

Bạn đang quan tâm đến Rau Mùi trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học các loại rau quen thuộc xung quanh bạn bằng tiếng Anh. Bạn muốn biết từ cilantro trong tiếng Anh được phát âm như thế nào trong tiếng Anh. Nếu vậy, hãy cùng tìm hiểu định nghĩa từ rau mùi trong tiếng anh là gì qua bài viết ví dụ dưới đây nhé.

Rau mùi tiếng anh là gì?

rau mùi tiếng Anh là gì

Bạn đang xem: Rau mùi tiếng anh là gì

Rau ngò là gì?

Xem thêm: Cảm biến nhiệt độ điều hòa là gì? Bảng trị số sensor điều hòa [Mới nhất]

Rau mùi là một loại thảo mộc đồng hành rất quen thuộc. Rau mùi là từ của “cilantro” trong tiếng Anh. Từ này được phiên âm như sau:

  • Tiếng Anh – Tiếng Anh: / sɪˈlæntrəʊ /

  • Xem thêm: RevPAR Là Gì? Công Thức Tính RevPAR Trong Khách Sạn

    Tiếng Anh Mỹ: / sɪˈlæntrəʊ /

    Xem thêm: Cảm biến nhiệt độ điều hòa là gì? Bảng trị số sensor điều hòa [Mới nhất]

    Cách sử dụng từ “cilantro”

    rau mùi tiếng Anh là gì

    Rau ngò là gì?

    Xem thêm: Cảm biến nhiệt độ điều hòa là gì? Bảng trị số sensor điều hòa [Mới nhất]

    “cilantro” trong tiếng Anh là một danh từ. Từ chỉ dùng để chỉ một loại rau thường dùng trong nấu ăn, đó là rau mùi. Vì vậy, từ này không dễ bị nhầm lẫn với các nghĩa khác.

    • Ví dụ: Bạn nên trang trí bằng rau mùi trước khi phục vụ cho khách hàng.
    • Dịch: Bạn nên trang trí món ăn với rau mùi trước khi phục vụ
    • Một số ví dụ về từ tiếng Anh “cilantro”

      • Ví dụ 1: Thật kỳ lạ, đáng yêu như rau mùi là điều rất bất thường đối với nhiều đầu bếp, và mùi và vị khác thường của nó khiến một số người khó chịu.
      • Dịch: Thật kỳ lạ, rau mùi được nhiều đầu bếp yêu thích, nhưng mùi thơm và hương vị của nó thường khiến nhiều thực khách không khỏi ngạc nhiên.
      • Ví dụ 2: Trang trí với dải dưa chuột và ngò rí
      • Dịch: Trang trí món ăn với dưa chuột và rau mùi
      • Ví dụ 3: Trang trí với các nhánh ngò và phục vụ từ tủ hấp.
      • Dịch: Trang trí món ăn với rau mùi và cho vào nồi hấp
      • Ví dụ 4: Thêm rau mùi và dầu mè. Sẵn sàng phục vụ.
      • Dịch: Thêm rau mùi và dầu mè vào một món ăn. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ bạn
      • Ví dụ 5: Bạc hà và ngò tươi có tác dụng tuyệt vời trong món salad và các món ăn phương Đông.
      • Dịch: Lá bạc hà tươi và rau mùi rất phổ biến trong món salad và các món ăn phương Đông
      • Ví dụ 6: Cho muối, tiêu đen, hành tây và ngò vào hỗn hợp trứng và trộn đều.
      • Dịch: Thêm muối, tiêu đen, hành và ngò vào trứng và trộn đều
      • Ví dụ 7: Trong một bát vừa, cho hành, ngò, muối và nước cốt chanh vào khuấy đều.
      • Dịch: Cho hành, ngò, muối và nước cốt chanh vào tô lớn và trộn đều
      • Ví dụ 8: Bánh có nhiều gia vị và có nhiều hành lá, tiêu trắng và rau mùi hơn là cua.
      • Dịch: Chiếc bánh dày, có nhiều hành lá, ớt và rau mùi hơn là cua
      • Xem thêm: Cảm biến nhiệt độ điều hòa là gì? Bảng trị số sensor điều hòa [Mới nhất]

        Xem thêm: Nhân duyên là gì? Vì sao có câu vạn sự tùy duyên? – Vina Aspire

        rau mùi tiếng Anh là gì

        Một số ví dụ về từ “cilantro” trong tiếng Anh

        Xem thêm: Cảm biến nhiệt độ điều hòa là gì? Bảng trị số sensor điều hòa [Mới nhất]

        • Ví dụ 9: Múc nước dùng vào bát súp và trang trí với gà tây, miếng bơ và ngò.
        • Dịch: Đổ nước dùng vào bát súp và trang trí bằng gà tây xé sợi, sữa trứng bơ và rau mùi
        • Ví dụ 10: Gieo rau mùi, mất hai đến ba tuần để nảy mầm.
        • Dịch: Gieo hạt rau mùi cần từ hai đến ba tuần để nảy mầm
        • Ví dụ 11: Để dọn ra bát hoặc đĩa với lá cải bó xôi, trên cùng với xà lách, sau đó rắc rau mùi còn lại.
        • Dịch: Phục vụ thực khách, đặt lá rau muống vào bát hoặc đĩa, xếp rau muống và rắc ngò rí
        • Ví dụ 12: Nguyên liệu chính để làm các loại tương ớt khác nhau là dừa, đậu phộng, dal, me, hạt cỏ cà ri và rau mùi
        • Dịch: Nguyên liệu chính để làm tương ớt là dừa, đậu phộng, cà ri và rau mùi
        • Ví dụ 13: Giống như nhiều loại nước sốt khác của McDonald, nước sốt chanh và men cam có chứa propylene glycol alginate.
        • Dịch: Ngoài nhiều loại nước sốt nổi tiếng của McDonald’s, rau mùi, men chanh và men cam đều chứa propylene glycol alginate.
        • Ví dụ 14: Hạt rau mùi tạo ra rau mùi, còn được gọi là rau mùi, một loại thực phẩm chủ yếu trong nấu ăn của Mexico, Thái Lan, Việt Nam và Ấn Độ.
        • Dịch: Hạt rau mùi, còn được gọi là rau mùi, là một loại thảo mộc chủ yếu được sử dụng trong nấu ăn Mexico, Thái Lan, Việt Nam và Ấn Độ.
        • Xem thêm: Cảm biến nhiệt độ điều hòa là gì? Bảng trị số sensor điều hòa [Mới nhất]

          Một số từ tiếng Anh về các loại rau củ quen thuộc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *