Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
13 lượt xem

Cấu trúc và cách dùng từ Suspect trong câu tiếng Anh

Bạn đang xem: Cấu trúc và cách dùng từ Suspect trong câu tiếng Anh Tại Vuihecungchocopie                        

Bạn đang quan tâm đến Cấu trúc và cách dùng từ Suspect trong câu tiếng Anh phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Nghi ngờ là một cụm từ nghe có vẻ lạ khi học tiếng Anh. Vậy ý nghĩa của chúng là gì? Hãy cùng xem cấu trúc và cách sử dụng từ “nghi ngờ”

Nghi ngờ nghĩa là gì

Nghi ngờ là một động từ có nghĩa là cảm thấy ai đó có lỗi mà không có bằng chứng

Bạn đang xem: Suspect la gi

  • Ví dụ: Tôi nghi ngờ anh ta đã giết cô gái.
  • Tôi nghi ngờ anh ta đã giết cô gái.
  • Nghi ngờ là một động từ, thể hiện sự không tin tưởng hoặc nghi ngờ

    • Ví dụ: Tôi nghi ngờ động cơ trung thực của cô ấy
    • Tôi nghi ngờ động cơ trung thực của cô ấy.
    • suspect là gì

      Cấu trúc và cách sử dụng các từ nghi ngờ trong câu tiếng Anh

      nghi ngờ là một danh từ có nghĩa là nghi ngờ, nghi ngờ

      • Ví dụ: Có mười khía cạnh khả nghi của vụ giết người này.
      • Có thể có mười nghi phạm trong vụ giết người này.
      • Nghi ngờ là một tính từ có nghĩa là không đáng tin cậy

        • Ví dụ: Tôi nghĩ rằng tuyên bố của anh ấy là đáng ngờ.
        • Tôi nghĩ tuyên bố của anh ấy là đáng ngờ.
        • Cấu trúc nghi ngờ và cách sử dụng

          Về mặt cấu trúc, nghi phạm sử dụng cấu trúc sau

          s + nghi + o

          Cách sử dụng: Suspect được sử dụng như một động từ trong các câu tiếng Anh trong các cấu trúc trên

          • Ví dụ: Tôi nghi ngờ lời nói của anh ấy là dối trá
          • Tôi nghi ngờ lời nói của anh ấy là dối trá
          • Xem thêm: cài kali linux song song win 8

            s + v + nghi ngờ

            Cách sử dụng: Nghi can được sử dụng trong cấu trúc trên là một tính từ trong một câu tiếng Anh

            • Ví dụ: Sự ngụy biện của anh ấy thật đáng ngờ.
            • Lý do của anh ấy là đáng nghi ngờ.
            • s + v + adj + nghi ngờ + o hoặc a / nghi ngờ + v + o

              Cách sử dụng: Suspect hoạt động như một danh từ trong một câu tiếng Anh

              • Ví dụ: Anh ta là nghi phạm duy nhất trong trường hợp này
              • Anh ta là nghi phạm duy nhất trong vụ án
              • Ví dụ tiếng Anh Việt

                • Ví dụ 1: Khoa học đã trở thành một nghề phổ biến, và khoa học không còn bị nghi ngờ trở thành một lĩnh vực ưu tú, tách khỏi cuộc sống và mối quan tâm của những người bình thường.
                • Khoa học đã trở thành một nghề phổ biến và khoa học không còn bị nghi ngờ là một lĩnh vực ưu tú, tách rời khỏi cuộc sống và mối quan tâm của những người bình thường.
                • Ví dụ 2: Tôi nghi ngờ rằng mọi lời người yêu tôi nói đều là dối trá và giác quan thứ sáu của tôi cho tôi biết anh ấy đang ngoại tình với một cô gái khác trong công ty mà tôi không hề quen biết trong năm qua.
                • Tôi nghi ngờ mọi lời người yêu nói đều là dối trá và giác quan thứ sáu của tôi cho tôi biết anh ấy ngoại tình với một cô gái khác trong công ty mà tôi không biết.
                • suspect là gì

                  Cấu trúc và cách sử dụng các từ nghi ngờ trong câu tiếng Anh

                  • Ví dụ 3: Tôi phải cảnh giác khi nói chuyện với một kẻ tình nghi, người này đang đeo khẩu trang và đội mũ và cố tình tiếp cận tôi khi tôi đi vào một nơi vắng vẻ.
                  • Tôi phải cảnh giác khi nói chuyện với nghi phạm, kẻ đeo khẩu trang, đội mũ và cố gắng tiếp cận tôi khi tôi đi vào một nơi vắng vẻ.
                  • Ví dụ 4: Tôi nghi có trộm vào nhà, tiếng động làm tôi sợ hãi, tôi ở nhà một mình, trời đã tối, tôi chỉ dám đóng cửa, không dám gọi người cầu cứu. trợ giúp
                  • Ví dụ 5: Nghi phạm trong vụ án này là một người bạn rất tốt của tôi, chỉ vì một chút ích kỷ mà anh ta đã vô tình coi mình như tội phạm và phải vào tù.
                  • Nghi phạm trong vụ án này là một người bạn rất tốt của tôi, nhưng vì một chút ích kỷ, anh ta đã vô tình biến mình thành tội phạm và phải ngồi tù.
                  • Ví dụ 6: Sự ích kỷ và gian dối của anh ấy khiến tôi nghi ngờ anh ấy là kẻ xấu, nhưng khi tôi tìm ra nguyên nhân sâu xa, tôi nhận ra anh ấy hoàn toàn bị ám ảnh, phải vật lộn để chịu đựng một người anh bệnh tật.
                  • Sự ích kỷ và gian dối của anh ấy khiến tôi nghi ngờ anh ấy là kẻ xấu, nhưng khi tôi tìm ra nguyên nhân sâu xa, tôi nhận ra anh ấy hoàn toàn bế tắc và chật vật khi phải chịu đựng một người anh bệnh tật.
                  • Ví dụ 7: Cảnh sát nghi ngờ rằng anh ta đã lên kế hoạch cho một đế chế ma túy, hoạt động ngầm trong ít nhất 10 năm và có một băng đảng buôn bán ma túy cực kỳ chuyên nghiệp, gây khó khăn cho việc điều tra của cảnh sát.
                  • Cảnh sát nghi ngờ rằng anh ta đã lên kế hoạch cho một đế chế ma túy, đã hoạt động ngầm ít nhất 10 năm và có một băng nhóm ma túy cực kỳ chuyên nghiệp, rất khó để cảnh sát điều tra.
                  • suspect là gì

                    Cấu trúc và cách sử dụng các từ nghi ngờ trong câu tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *