Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
9 lượt xem

Take care là gì? Các cấu trúc liên quan đến take care | Tiếng Anh Tốt

Bạn đang quan tâm đến Take care là gì? Các cấu trúc liên quan đến take care | Tiếng Anh Tốt phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Để học tiếng Anh, điều cơ bản nhất chúng ta cần biết là từ vựng. Tuy nhiên, quá nhiều từ khiến nhiều người học khó nhớ chúng. Nắm bắt được suy nghĩ này, Tiếng Anh Tốt đã tổng hợp các bài học từ vựng để giúp bạn học dễ dàng hơn. Bài viết hôm nay Tiếng Anh Hay mời các bạn cùng nghiên cứu và tìm hiểu cụm từ care care , biết nghĩa và cách sử dụng. !

Chăm sóc nghĩa là gì?

take care được sử dụng khi chia tay hoặc đơn giản hơn là khi nói lời tạm biệt với ai đó. Và chăm sóc có nghĩa là “chăm sóc”. Cụm từ này được sử dụng trong bối cảnh quen thuộc, thoải mái, cho dù trong cuộc trò chuyện với bạn bè hoặc người thân.

Bạn đang xem: Take care là gì

Ví dụ:

  • Tôi sẽ phải đi xa một thời gian. Tạm biệt John, bảo trọng. (Tôi sẽ vắng mặt một thời gian. Tạm biệt John, giữ gìn sức khỏe.)

Xem cấu trúc hướng tới tương lai tại đây .

Cách sử dụng dịch vụ chăm sóc

care care là chăm sóc , vậy thêm “of” nghĩa là gì? care when được dùng với of có nghĩa là chăm sóc, chịu trách nhiệm về ai đó hoặc điều gì đó. Vì vậy, ở đây bạn hiểu rằng khi take care (không có giới từ) có nghĩa là cái gì , vâng. Hãy cùng tìm hiểu về cấu trúc này.

– Cấu trúc: care + of + sb / sth

XEM THÊM:  con ruốc tiếng anh là gì

– Ví dụ:

  • Xin lỗi, mẹ tôi bị ốm và tôi phải ở nhà để chăm sóc bà. Tôi không thể đến một buổi hòa nhạc với tất cả mọi người. (Xin lỗi mọi người, bây giờ mẹ tôi bị ốm và tôi đang ở nhà để chăm sóc bà. Tôi không thể đi xem concert cùng mọi người.)
  • Tôi sẽ phụ trách người mẫu xấu . Bạn sẽ cẩn thận để làm lại. (Tôi sẽ chịu trách nhiệm về mô hình bị hư hỏng này. Tôi sẽ chịu trách nhiệm xây dựng lại nó.)

Một số từ liên quan đến chăm sóc

Take care là gì? Các cấu trúc liên quan đến take care

1. Phải cất cánh : Phải bắt đầu

Ví dụ: Tôi đang cất cánh. Hẹn gặp lại, Jack.

Xem thêm: Nguyên tử là gì? Phân tử là gì? Các dạng bài tập liên quan

(Tôi phải đi. Hẹn gặp lại, Jack.)

2. Hãy nói chuyện sau : nói chuyện sau

Ví dụ: Tôi phải đi ngay bây giờ. Thêm về điều đó sau.

(Tôi phải đi ngay bây giờ, tôi sẽ nói chuyện sau.)

3. Hẹn gặp lại lần sau : Tạm biệt

Ví dụ: Rất vui được gặp bạn hôm nay. Hẹn gặp lại các bạn trong những lần sau. Tạm biệt.

(Rất vui được gặp bạn hôm nay. Hẹn gặp lại bạn lần sau. Hẹn gặp lại bạn sau.)

4. Thư giãn: Thư giãn

Ví dụ: Tạm biệt, những bông hoa. Hãy thư giãn đi.

(Nói lời tạm biệt với hoa. Từ từ.)

Xem thêm: Mô hình Waterfall là gì? Khi nào sử dụng Waterfall?

XEM THÊM:  Oxidative stress là gì? Nhân tố này ảnh hưởng đến sức khỏe ra sao?

5. Giữ liên lạc : giữ liên lạc

Ví dụ: Quá muộn. Tôi phải về nhà. Tạm biệt, giữ liên lạc.

(Đã quá muộn, tôi phải đi. Tạm biệt. Giữ liên lạc!)

6. Đã quá lâu rồi : Tạm biệt

ví dụ: Đã lâu không gặp.

(Tạm biệt.)

7. Tôi đang rời đi : Tôi đang rời đi

Ví dụ: Bạn gái tôi đang gọi. Tôi đi đây.

(Bạn gái tôi đang gọi. Tôi phải đi.)

Kết thúc khóa học

Đến cuối bài học này, bạn có thể đã biết cụm từ “chăm sóc” có nghĩa là gì! Chỉ là một cụm từ cơ bản nhưng nếu sử dụng linh hoạt sẽ giúp bạn ghi điểm trong mắt đối phương. Đừng quên luyện từ vựng mỗi ngày nhé!

Theo dõi Trang người hâm mộ tiếng Anh tốt

Xem thêm: Nước điện giải Pocari là gì? Công dụng như thế nào?

Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.