Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
110 lượt xem

Tra Từ Điển Kĩ Thuật ” Trong Từ Điển Lạc Việt, Thể Loại:Kỹ Thuật Chung

Bạn đang quan tâm đến Tra Từ Điển Kĩ Thuật ” Trong Từ Điển Lạc Việt, Thể Loại:Kỹ Thuật Chung phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Tra Từ Điển Kĩ Thuật ” Trong Từ Điển Lạc Việt, Thể Loại:Kỹ Thuật Chung tại đây.

Jack : Đầu cắm theo từ điển Oxford và người mình thường gọi. Nhưng theo từ điển xây dựng Harris và từ điển Webster’s thì lại là ổ cắm. Vậy ta nên gọi đầu cắm là plug.

Voltage : Điện thế

Ohm : Đơn vị điện trở

Ohmmeter : Điện trở kế, ohm kế

Ampere; amp : Đơn vị cường độ dòng điện

Ammeter : Ampe kế

Volt : Đơn vị điện thế

Voltmeter : Volt kế

Galvanometer : Thiết bị kiểm điện trở suất

Megaohmmeter : Thiết bị đo điện trở của vật cách điện

Transformer : Máy biến thế

Series circuit : Mạch điện nối liến tiếp

Parallel circuit : Mạch điện song song

Leakage current : Dòng điện rò

Fault : Dòng điện bất ngờ do sự cố

Earth leakage protection : Bobảo vệ chống điện rò dưới đất

Ground fault : Dòng điện rò dây nóng và đất

Ground fault protection : Bảo vệ chống ground fault

Ground fault circuit interrupter – GFCI : Ngắt điện tự động chống Ground fault

Lightning rod : Cột thu lôi (cột thu sét)

Lightning down conductor : Dây dẫn sét xuống đất

Earth electrode : Thanh tiêu sét trong đất

Electrical insulation = Insulation = Electrical insulating material : Vật liệu cách điện

Insulator : Vật cách điện

Insulator bearing bar : Ferua đỡ bình sứ cách điện

Accessories : Phụ kiện

electrical appliances : Thiết bị điện gia dụng

Light : Đèn, ánh sáng

Lamp : Đèn

Fixture : Bộ đèn

Incandescent lamp = Incandescent filament lamp : Đèn bóng dây tim tungsten

Flourescent light : Đèn huỳnh quang ánh sáng trắng

Incandescent daylight lamp :Đèn có dây tim ánh sáng trắng

Sodium light; Sodium vapour lamp : Đèn natri ánh sáng màu cam

XEM THÊM:  Công Thức Trường Hợp Đặc Biệt Rubik 4X4 X4 Cho Người Mới Bắt Đầu

Neon light : Đèn neon ánh sáng đỏ (Ne)

Quartz-halogen bulb : Bóng đèn tungsten Halogen

Recessed fixture : Đèn âm trần

Emergency light : Đèn khẩn cấp, tự động sáng khi cúp điện

Weatherproof switch : Công tắc ngòai trời (chống tác nhân thời tiết)

Push button : Nút nhấn

Bell; buzzer : Chuông

Chime : Chuông điện có nhạc

Electric door opener : Thiết bị mở cửa

Photoelectric cell : Tế bào quang điện (cửa mở tự động)

Relay : Công tắc điện tự động

Smoke bell : Thiết bị dò khói

Alarm bell : Chuông baó tự động

Burglar alarm : Chuông báo trộm

Illuminance : Sự chiếu sáng

Lumen : Đơn vị thông lượng ánh sáng, hệ SI

Lue : Đơn cị chiếu sáng, hệ SI = 1 lumen/ 1m2

Electrolysis : Điện phân

Electrolyte : Chất điện phân

Electroplating : Xi mạ điện (bằng điện phân)

Powder coating; electrostatic painting : Sơn tĩnh điện

Xem bài viết:

 

*
 

*
 

*
 

*
 

*
DVD học Autocad 1016 chi tiết 5 DVD tự học NX 11 hay nhất 4 DVD tự học Solidworks 2016 Bộ 3 DVD cơ khí – 600 Ebook 3 DVD họcCreo 3.0 ưu đãi 50%

Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.