Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
136 lượt xem

v1 v2, v3 trong tiếng anh là gì

Bạn đang xem: v1 v2, v3 trong tiếng anh là gì Tại Vuihecungchocopie                        

Bạn đang quan tâm đến v1 v2, v3 trong tiếng anh là gì phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO v1 v2, v3 trong tiếng anh là gì tại đây.

Tiếng Anh có một lượng lớn các động từ bất quy tắc. Phần nhiều trong số này, dạng quá khứ hoặc dạng quá khứ hoàn thành không theo nguyên tắc thường dùng như các động từ thường. Vì vậy người học tiếng Anh gặp rất nhiều khó khăn trong việc học và ghi nhớ các động từ bất quy tắc này. Bài viết này sẽ cho các bạn một cái nhìn cụ thể về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, cách sử dụng, cách ghi nhớ cũng như gửi kèm bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất.

  • Củng cố thì hiện tại đơn với bài tập có đáp án
  • Luyện tập thì quá khứ đơn với bài tập có đáp án
  • Áp dụng 5 cách này, bạn sẽ cải thiện được khả năng nói tiếng Anh của mình
  • Sách Tiếng Anh Cơ Bản giúp hơn 100.000 người thành thạo tiếng Anh

I. Phân biệt động từ bất quy tắc và động từ thường

Động từ thường Động từ bất quy tắc Dạng quá khứ và dạng phân từ luôn kết thúc bằng “-ed” Dạng quá khứ và dạng phân từ không tuân theo bất cứ một quy tắc nào Ví dụ: (hiện tại =>quá khứ => quá khứ phân từ) Ví dụ: (hiện tại =>quá khứ => quá khứ phân từ) finish => finished =>finished (kết thúc) Be => was/ were =>been contact => contacted => contacted (liên lạc) See => saw => seen (nhìn) live => lived => lived (sống) Wear =>wore => worn (mặc) Get => got =>gotten (có)

Vì động từ quy tắc rất thông dụng và được sử rộng phổ biến trong cả văn nói và văn viết, nên việc nhớ các động từ này là một điều rất quan trọng. Nhưng làm thế nào để nhớ được gần 620 động từ bất quy tắc trong Tiếng anh? Câu trả lời chỉ có một mà thôi: học thuộc lòng!!! Thật khó mà học thuộc được tất cả các động từ bất quy tắc đúng không? Tuy nhiên, có một số mẹo nhỏ giúp các bạn có thể nhớ được các động từ này một cách rất hiệu quả!

Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (động từ nguyên thể), V2 (dạng quá khứ), V3 (dạng quá khứ phân từ).

Động từ bất quy tắc tiếng Anh
Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

1. Động từ có V1 tận cùng là “ed” thì V2, V3 là “ed”

VD:

feed (V1) → fed (V2) → fed (V3): nuôi dạy

bleed (V1) → bled (V2) → bled (V3): (làm) chảy máu

breed (V1) → bred (V2) → bred (V3): sanh, nuôi dạy

overfeed (V1) → overfed (V2) → overfed (or overfied) (V3): cho ăn quá

2. Động từ V1 có tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

VD:

say (V1) → said (V2) → said (V3): nói

lay (V1) → laid (V2) → laid (V3) : đặt để

inlay (V1) → inlaid (V2) → inlaid (V3): cẩn, khảm

gainsay (V1) → gainsaid (V2) → gainsaid (V3): chối cãi

mislay (V1) → mislaid (V2) → mislaid (V3): để thất lạc

waylay (V1) → waylaid (V2) → waylaid (V3): rình rập, ngóng chờ

3. Động từ V1 có tận cùng là “d” thì là “t”

VD:

bend(V1) → bent (V2) → bent (V3): uốn cong

send(V1) → sent (V2) → sent (V3): gởi

4. Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

VD:

Blow (V1) → blew (V2) → blown (V3): thổi

Crow (V1) → crew (V2) → crown (or crewed) (V3): (gà) gáy

XEM THÊM:  bằng khá tiếng anh là gì

Foreknow (V1) → foreknew (V2) → forekown (V3): biết trước

Know (V1) → knew (V2) → known (V3): hiểu biết

Grow (V1) → grew (V2) → grown (V3): mọc, trồng

Throw (V1) → threw (V2) → thrown (V3): liệng, ném, quăng

5. Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn” (động từ hear ngoại lệ)

VD:

forbear (V1) → forbore (V2) → forborn (V3): nhịn, chịu đựng

swear (V1) → swore (V2) → sworn (V3): thề thốt

tear (V1) → tore (V2) → torn (V3): xé rách

6. Động từ V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”

VD:

begin (V1) → began (V2) → begun (V3): bắt đầu

drink (V1) → drank (V2) → drunk (V3): uống

sing (V1) → sang (V2) → sung (V3): hát

sink (V1) → sank (V2) → sunk (V3): chuồn, lôi đi

spring (V1) → sprang (V2) → sprung (V3): vùng

stink (V1) → stank (V2) → stunk (V3): bay mù trời

ring (V1) → rang (V2) → rung (V3): rung (chuông)

7. Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

VD:

Burn (V1) → burnt (V2) → burnt (V3): đốt cháy

Dream (V1) → dreamt (V2) → dreamt (V3): mơ, mơ mộng

Lean (V1) → leant (V2) → leant (V3): dựa vào

Learn (V1) → learnt (V2) → learnt (V3): học

Mean (V1) → meant (V2) → meant (V3): ý nghĩa, ý muốn nói

II. Bảng động từ bất quy tắc

Thông thường trong tiếng Anh có rất nhiều động từ bất quy tắc rất ít khi được sử dụng. Vì vậy, để học tiếng Anh có hiệu quả trong một thời gian ngắn, các bạn hãy cố gắng áp dụng những mẹo trên để học thuộc gần 500 động từ trong bảng động từ bất quy tắc thường gặp nhất sau đây nhé:

ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ QUÁ KHỨ ĐƠN QUÁ KHỨ PHÂN TỪ A Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden Alight Alit/Alighted Alit/Alighted Arise Arose Arisen Awake Awoke Awoken B Backbite Backbit Backbitten Backslide Backslid Backslidden/Backslid Be Was/Were Been Bear Bore Born/Borne Beat Beat Beaten Become Became Become Befall Befell Befallen Beget Begat/Begot Begotten Begin Began Begun Behold Beheld Beheld Bend Bent Bent Bereave Bereaved/Bereft Bereaved/Bereft Beseech Besought/Beseeched Besought/Beseeched Beset Beset Beset Bestrew Bestrewed Bestrewn/Bestrewed Bet Bet Bet Betake Betook Betaken Bethink Bethought Bethought Bid Bid/Bade Bid/Bidden Bind Bound Bound Bite Bit Bitten Bleed Bled Bled Blow Blew Blown Break Broke Broken Breed Bred Bred Bring Brought Brought Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted Browbeat Browbeat Browbeaten/Browbeat Build Built Built Burn Burnt/Burned Burnt/Burned Burst Burst Burst Bust Bust Bust Buy Bought Bought C Cast Cast Cast Catch Caught Caught Chide Chided/Chid Chided/Chidden Choose Chose Chosen Clap Clapped/Clapt Clapped/Clapt Cling Clung Clung Clothe Clad/Clothed Clad/Clothed Colorbreed Colorbred Colorbred Come Came Come Cost Cost Cost Creep Crept Crept Crossbreed Crossbred Crossbred Cut Cut Cut D Dare Dared/Durst Dared/Durst Daydream Daydreamed/Daydreamt Daydreamed/Daydreamt Deal Dealt Dealt Dig Dug Dug Dight Dighted/Dight Dighted/Dight Disprove Disproved Disproved/Disproven Dive Dived/Dove Dived Do Did Done Draw Drew Drawn Dream Dreamt/Dreamed Dreamt/Dreamed Drink Drank Drunk Drive Drove Driven Dwell Dwelt Dwelt E Eat Ate Eaten Enwind Enwound Enwound F Fall Fell Fallen Feed Fed Fed Feel Felt Felt Fight Fought Fought Find Found Found Fit Fit/Fitted Fit/Fitted Flee Fled Fled Fling Flung Flung Fly Flew Flown Forbear Forbore Forborne Forbid Forbade/Forbad Forbidden Fordo Fordid Fordone Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted Forego Forewent Foregone Foreknow Foreknew Foreknown Forerun Foresaw Foreseen Foresee Foresaw Foreseen Foreshow Foreshowed Foreshown/Foreshowed Forespeak Foreshowed Foreshown/Foreshowed Foretell Foretold Foretold Forget Forgot Forgotten Forgive Forgave Forgiven Forsake Forsook Forsaken Forswear Forswore Forsworn Fraught Fraught Fraught Freeze Froze Frozen Frostbite Frostbit Frostbitten G Gainsay Gainsaid Gainsaid Get Fot Got/Gotten Gild Gilded/Gilt Gilded/Gilt Give Gave Given Go Went Gone Grind Ground Ground Grow Grew Grown H Hagride Hagrode Hagridden Halterbreak Halterbroke Halterbroken Hamstring Hamstrung Hamstrung Hand-feed Hand-fed Hand-fed Handwrite Handwrote Handwritten Hang Hung/Hanged Hung/Hanged Have Had Had Hear Heard Heard Heave Heaved/Hove Heaved/Hove Hew Hewed Hewn/Hewed Hide Hid Hidden Hit Hit Hit Hold Held Held Hurt Hurt Hurt I Inbreed Inbred Inbred Inlay Inlaid Inlaid Input Input/Inputted Input/Inputted Inset Inset Inset Interbreed Interbred Interbred Intercut Intercut Intercut Interlay Interlaid Interlaid Interset Interset Interset Interweave Interwove/Interweaved Interwove/Interweaved Interwind Interwound Interwound Inweave Inwove/Inweaved Inwoven/Inweaved J Jerry-build Jerry-built Jerry-built K Keep Kept Kept Kneel Knelt/Kneeled Knelt/Kneeled Knit Knit/Knitted Knit/Knitted Know Knew Known L Lade Laded Laden/Laded Landslide Landslid Landslid Lay Laid Laid Lead Led Led Lean Leant/Leaned Leant/Leaned Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped Learn Learned/Learnt Learned/Learnt Leave Left Left Lend Lent Lent Let Let Let Lie Lay Lain Light Lit Lit Lip-read Lip-read Lip-read Lose Lost Lost M Make Made Made Mean Meant Meant Meet Met Met Melt Melted Molten/Melted Misbecome Misbecame Misbecome Miscast Miscast Miscast Miscut Miscut Miscut Misdeal Misdealt Misdealt Misdo Misdid Misdone Mishear Misheard Misheard Mishit Mishit Mishit Mislay Mislaid Mislaid Mislead Misled Misled Mislearn Mislearned/Mislearnt Mislearned/Mislearnt Misread Misread Misread Missay Missaid Missaid Missend Missent Missent Misset Misset Misset Misspeak Misspoke Misspoken Misspell Misspelled/Misspelt Misspelled/Misspelt Misspend Misspent Misspent Misswear Misswore Missworn Mistake Mistook Mistaken Misteach Mistaught Mistaught Mistell Mistold Mistold Misthink Misthought Misthought Misunderstand Misunderstood Misunderstood Miswear Miswore Misworn Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded Miswrite Miswrote Miswritten Mow Mowed Mown O Offset Offset Offset Outbid Outbid Outbid Outbreed Outbred Outbred Outdo Outdid Outdone Outdraw Outdrew Outdrawn Outdrink Outdrank Outdrunk Outdrive Outdrove Outdriven Outfight Outfought Outfought Outfly Outflew Outflown Outgrow Outgrew Outgrown Outlay Outlaid Outlaid Outleap Outleaped/Outleapt Outleaped/Outleapt Outlie Outlied Outlied Output Output/Outputted Output/Outputted Outride Outrode Outridden Outrun Outran Outrun Outsee Outsaw Outseen Outsell Outsold Outsold Outshine Outshined/Outshone Outshined/Outshone Outshoot Outshot Outshot Outsing Outsang Outsung Outsit Outsat Outsat Outsleep Outslept Outslept Outsmell Outsmelled/Outsmelt Outsmelled/Outsmelt Outspeak Outspoke Outspoken Outspeed Outsped Outsped Outspend Outspent Outspent Outspin Outspun Outspun Outspring Outsprang/Outsprung Outsprang/Outsprung Outstand Outstood Outstood Outswear Outswore Outsworn Outswim Outswam Outswum Outtell Outtold Outtold Outthink Outthought Outthought Outthrow Outthrew Outthrown Outwear Outwore Outworn Outwind Outwound Outwound Outwrite Outwrote Outwritten Overbear Overbore Overborne/Overborn Overbid Overbid Overbid/Overbidden Overbreed Overbred Overbred Overbuild Overbuilt Overbuilt Overbuy Overbought Overbought Overcast Overcast Overcast Overcome Overcame Overcome Overcut Overcut Overcut Overdo Overdid Overdone Overdraw Overdrew Overdrawn Overdrink Overdrank Overdrunk Overeat Overate Overeaten Overfeed Overfed Overfed Overhang Overhung Overhung Overhear Overheard Overheard Overlay Overlaid Overlaid Overleap Overleaped/Overleapt Overleaped/Overleapt Overlie Overlay Overlain Overpay Overpaid Overpaid Override Overrode Overridden Overrun Overran Overrun Oversee Oversaw Overseen Oversell Oversold Oversold Overset Overset Overset Oversew Oversewed Oversewn/Oversewed Overshoot Overshot Overshot Oversleep Overslept Overslept Oversow Oversowed Oversown/Oversowed Overspeak Overspoke Overspoken Overspend Overspent Overspent Overspill Overspilled/Overspilt Overspilled/Overspilt Overspread Overspread Overspread Overspring Oversprang/Oversprung Oversprung Overstand Overstood Overstood Overstrew Overstrewed Overstrewn/Overstrewed Overstride Overstrode Overstridden Overstrike Overstruck Overstruck Overtake Overtook Overtaken Overthink Overthought Overthought Overthrow Overthrew Overthrown Overwear Overwore Overworn Overwind Overwound Overwound Overwrite Overwrote Overwritten P Partake Partook Partaken Pay Paid Paid Plead Pleaded/Pled Pleaded/Pled Prebuild Prebuilt Prebuilt Premake Premade Premade Prepay Prepaid Prepaid Presell Presold Presold Preset Preset Preset Preshrink Preshrank Preshrunk Presplit Presplit Presplit Proofread Proofread Proofread Prove Proved Proven/Proved Put Put Put Q Quick-freeze Quick-froze Quick-frozen Quit Quit Quit R Re-prove Re-proved Re-proven/Re-proved Read Read Read Reawake Reawoke Reawaken Rebid Rebid Rebid Rebind Rebound Rebound Rebroadcast Rebroadcast/Rebroadcasted Rebroadcast/Rebroadcasted Rebuild Rebuilt Rebuilt Recast Recast Recast Recut Recut Recut Redeal Redealt Redealt Redo Redid Redone Redraw Redrew Redrawn Reeve Reeved/Rove Reeved/Rove Refit Refit/Refitted Refit/Refitted Regrind Reground Reground Regrow Regrew Regrown Rehang Rehung Rehung Rehear Reheard Reheard Reknit Reknitted/Reknit Reknitted/Reknit Relay Relaid Relaid Relearn Relearned/Relearnt Relearned/Relearnt Relight Relit/Relighted Relit/Relighted Remake Remade Remade Rend Rent/Rended Rent/Rended Repay Repaid Repaid Reread Reread Reread Rerun Reran Rerun Resell Resold Resold Resend Resent Resent Reset Reset Reset Resew Resewed Resewn/Resewed Retake Retook Retaken Reteach Retaught Retaught Retear Retore Retorn Retell Retold Retold Rethink Rethought Rethought Retread Retread Retread Retrofit Retrofitted/Retrofit Retrofitted/Retrofit Rewake Rewoke/Rewaked Rewaken/Rewaked Rewear Rewore Reworn Reweave Rewove/Reweaved Rewoven/Reweaved Rewed Rewed/Rewedded Rewed/Rewedded Rewet Rewet/Rewetted Rewet/Rewetted Rewin Rewon Rewon Rewind Rewound Rewound Rewrite Rewrote Rewritten Rid Rid/Ridded Rid/Ridded Ride Rode Ridden Ring Rang Rung Rise Rose Risen Rive Rived Riven/Rived Roughcast Roughcast Roughcast Run Ran Run S Sand-cast Sand-cast Sand-cast Saw Sawed Sawed/Sawn Say Said Said See Saw Seen Seek Sought Sought Self-feed Self-fed Self-fed Self-sow Self-sowed Self-sown/Self-sowed Sell Sold Sold Send Sent Sent Set Set Set Sew Sewed Sewn/Sewed Shake Shook Shaken Shave Shaved Shaved/Shaven Shear Shore/Sheared Shorn/Sheared Shed Shed Shed Shine Shone Shone Shit Shit/Shat/Shitted Shit/Shat/Shitted Shoe Shod Shod Shoot Shot Shot Show Showed Shown Shrink Shrank Shrunk Shrive Shrived/Shrove Shriven Shut Shut Shut Sight-read Sight-read Sight-read Sing Sang Sung Sink Sank Sunk Sit Sat Sat Skywrite Skywrote Skywritten Slay Slew Slain Sleep Slept Slept Slide Slid Slid Sling Slung Slung Slink Slunk Slunk Slit Slit Slit Smell Smelled/Smelt Smelled/Smelt Smite Smote Smitten/Smote Sneak Sneaked/Snuck Sneaked/Snuck Soothsay Soothsaid Soothsaid Sow Sowed Sown Speak Spoke Spoken Speed Sped/Speeded Sped/Speeded Spell Spelled/Spelt Spelled/Spelt Spend Spent Spent Spill Spilled/Spilt Spilled/Spilt Spin Spun/Span Spun Spit Spit/Spat Spit/Spat Split Split Split Spoil Spoiled/Spoilt Spoiled/Spoilt Spoon-feed Spoon-fed Spoon-fed Spread Spread Spread Spring Sprang Sprung Stall-feed Stall-fed Stall-fed Stand Stood Stood Stave Staved/Stove Staved/Stove Steal Stole Stolen Stick Stuck Stuck Sting Stung Stung Stink Stank Stunk Strew Strewed Strewn/Strewed Stride Strode Stridden Strike Struck Stricken String Strung Strung Strip Stripped/Stript Stripped/Stript Strive Strove Striven Sublet Sublet Sublet Sunburn Sunburned/Sunburnt Sunburned/Sunburnt Swear Swore Sworn Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated Sweep Swept/Sweeped Swept/Sweeped Swell Swelled Swollen Swim Swam Swum Swing Swung Swung T Take Took Taken Teach Taught Taught Tear Tore Torn Telecast Telecast Telecast Tell Told Told Test-drive Test-drove Test-driven Test-fly Test-flew Test-flown Think Thought Thought Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven Throw Threw Thrown Thrust Thrust Thrust Tread Trod Trodden Troubleshoot Troubleshot Troubleshot Typecast Typecast Typecast Typeset Typeset Typeset Typewrite Typewrote Typewritten U Unbear Unbore Unborn/Unborne Unbend Unbent Unbent Unbind Unbound Unbound Unbuild Unbuilt Unbuilt Unclothe Unclothed/Unclad Unclothed/Unclad Underbid Underbid Underbid Underbuy Underbought Underbought Undercut Undercut Undercut Underfeed Underfed Underfed Undergo Underwent Undergone Underlay Underlaid Underlaid Underlet Underlet Underlet Underlie Underlay Underlain Underrun Underran Underrun Undersell Undersold Undersold Undershoot Undershot Undershot Underspend Underspent Underspent Understand Understood Understood Undertake Undertook Undertaken Underwrite Underwrote Underwritten Undo Undid Undone Undraw Undrew Undrawn Unfreeze Unfroze Unfrozen Unhang Unhung Unhung Unhide Unhid Unhidden Unhold Unheld Unheld Unknit Unknitted/Unknit Unknitted/Unknit Unlade Unladed Unladen/Unladed Unlay Unlaid Unlaid Unlead Unleaded Unleaded Unlearn Unlearned/Unlearnt Unlearned/Unlearnt Unmake Unmade Unmade Unreeve Unreeved/Unrove Unreeved/Unrove Unsay Unsaid Unsaid Unsew Unsewed Unsewn/Unsewed Unsling Unslung Unslung Unspin Unspun Unspun Unstick Unstuck Unstuck Unstring Unstrung Unstrung Unswear Unswore Unsworn Unteach Untaught Untaught Unthink Unthought Unthought Unweave Unwove/Unweaved Unwoven/Unweaved Unwind Unwound Unwound Unwrite Unwrote Unwritten Uphold Upheld Upheld Upsell Upsold Upsold Upset Upset Upset V Vex Vexed/Vext Vexed/Vext W Wake Woke Woken Waylay Waylaid Waylaid Wear Wore Worn Weave Wove Woven Wed Wed/Wedded Wed/Wedded Weep Wept Wept Wend Wended/Went Wended/Went Wet Wet/Wetted Wet/Wetted Win Won Won Wind Wound Wound Withdraw Withdrew Withdrawn Withhold Withheld Withheld Withstand Withstood Withstood Wring Wrung Wrung Write Wrote Written Z Zinc Zinced/Zincked Zinced/Zincked

XEM THÊM:  300 triệu mua xe gì 2016

Cải thiện kiến thức tiếng Anh qua các phương pháp học toàn diện mới trên Elight thường xuyên nhé!

Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.