Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
181 lượt xem

xà lách tiếng anh là gì

Bạn đang xem: xà lách tiếng anh là gì Tại Vuihecungchocopie                        

Bạn đang quan tâm đến xà lách tiếng anh là gì phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO xà lách tiếng anh là gì tại đây.

Từ vựng chủ đề rau củ luôn là một trong những chủ đề thú vị trong Tiếng Anh. Tuy nhiên, liệu bạn đã nắm trong tay toàn bộ từ vựng về chủ đề rau củ chưa. Nếu chưa thì cùng đến ngay với series chùm từ vựng này của Studytienganh nhé! Và ở buổi học hôm nay, chúng ta hãy cùng làm quen với rau xà lách trong Tiếng Anh với câu hỏi: “Rau Xà Lách” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt về từ.

1.”Rau Xà Lách” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt:

– Trong Tiếng Anh,ta có thể dùng các từ Lettuce để diễn tả rau xà lách.Lettuce có cách đọc phiên âm quốc tế là /ˈlet.ɪs/

– Lettuce đều là những danh từ trong Tiếng Anh. Lettuce có thể đứng độc lập để trở thành chủ ngữ cho câu, thực hiện chức năng của tân ngữ khi đứng sau một động từ hoặc kết hợp với các danh từ, tính từ khác để tạo nên những cụm danh từ mới.

– Định nghĩa Tiếng Anh của Rau xà lách là:

  • Lettuce is a vegetable belonging to the daisy family, also known as cabbage. The scientific name of this vegetable is lactuca sativa. Lettuce is native to Europe and now it is distributed mainly in tropical countries. The stem of lettuce is usually round, short or long, straight. Lettuce grows well when grown in The soil is loose, rich in nutrients and low in light.

XEM THÊM:  Căn đồng là gì? Người có căn là gì? Biểu hiện của người có căn đồng

– Định nghĩa Tiếng Việt của Rau xà lách là:

  • Rau xà lách là loại rau thuộc họ cúc hay được gọi tên khác là cải bèo. Tên khoa học của loại rau này là lactuca sativa. Rau xà lách có nguồn gốc từ Châu Âu và hiện nay nó được phân bố chủ yếu ở các nước vùng nhiệt đới.Thân cây xà lách thường có loại tròn, ngắn hoặc thân dài, thẳng.Xà lách phát triển tốt khi được trồng trong đất tơi xốp, giàu dinh dưỡng và ít ánh sáng.

rau xà lách tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Rau xà lách trong Tiếng Anh.

2. Ví dụ Anh Việt

– Để có cái nhìn rõ hơn về rau xà lách trong Tiếng Anh, chúng ta cùng đến với những ví dụ Anh-Việt dưới đây nhé:

  • Maria tossed the lettuce in French dressing.

  • Maria trộn rau xà lách vào nước sốt kiểu pháp.

  • Alex wants a ham sandwich on rye, hold the lettuce.

  • Alex muốn một chiếc bánh sandwich giăm bông với lúa mạch đen và có rau xà lách trong đó.

  • You can shred the lettuce and arrange it around the edge of this vuihecungchocopie.vn food will look better.

  • Bạn có thể cắt nhỏ rau xà lách và xếp xung quanh mép đĩa, món ăn của bạn trông sẽ ngon hơn.

  • My teacher said that the cytokinin or ethylene requirements for overcoming thermoinhibition of lettuce germination could also be eliminated or diminished by removing or weakening the endosperm.

  • Giáo viên của tôi nói rằng yêu cầu về cytokinin hoặc ethylene để khắc phục sự ức chế nhiệt của sự nảy mầm của rau xà lách cũng có thể bị loại bỏ hoặc giảm bớt bằng cách loại bỏ hoặc làm suy yếu nội nhũ.

  • The second is a still life with a green curtain, and green lettuce, guava, and apple.

  • Bức tranh thứ hai là bức tranh vẽ tĩnh vật với một chùm màu xanh gồm rau xà lách, ổi và táo.

  • I think many of us grew up never eating a fresh vegetable except the occasional raw carrot or maybe an odd lettuce salad.

  • Tôi nghĩ rằng nhiều người trong chúng ta lớn lên không bao giờ ăn một loại rau tươi nào ngoại trừ đôi khi chúng ta ăn cà rốt sống hoặc có thể là một món salad rau xà lách

  • One hamburger and a lettuce leaf – I don’t call that a meal!

  • Một chiếc bánh hamburger và một lá rau diếp – Tôi không gọi đó là một bữa ăn!

  • As we know that all of the embodied impacts in that lettuce get lost from the system, which makes it a far bigger environmental impact than the loss of the energy from the fridge.

  • Như chúng ta biết rằng tất cả các tác động có trong rau xà lách đó đều bị mất khỏi hệ thống, điều này làm cho nó có tác động đến môi trường lớn hơn nhiều so với việc mất năng lượng từ tủ lạnh.

  • Greenlife (2012) is a video shot on location at a lettuce farm in Phung town.

  • Greenlife (2012) là một video được quay tại địa điểm tại một trang trại rau diếp ở thị trấn Phùng.

  • Although Iceberg is crisp and hearty, I think it’s not as flavorful as other lettuces.

  • Mặc dù Iceberg giòn và giàu dinh dưỡng, tôi nghĩ nó không có hương vị như các loại rau xà lách khác.

  • Lettuce is very suitable for salads, served with sauces or sour soups.

  • Xà lách rất thích hợp làm salad, ăn kèm với nước chấm hoặc các món canh chua.

XEM THÊM:  Take Out là gì và cấu trúc cụm từ Take Out trong câu Tiếng Anh?

rau xà lách tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Rau xà lách trong Tiếng Anh.

3. Một số từ vựng liên quan đến Rau xà lách trong Tiếng Anh.

– Bên cách Lettuce trong Tiếng Anh hay Rau xà lách, chúng ta hãy cùng đến với một số từ vựng khác liên quan nhé:

Từ vựng

Ý nghĩa

Cauliflower

Súp lơ

Eggplant

Cà tím

Spinach

Rau cải bó xôi

Broccoli

Bông cải xanh

Celery

Cần tây

Watercress

Cải xoong

Rice paddy leaf

Rau thơm

Carrot

Cà rốt

Centella

Rau má

rau xà lách tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa các loại Rau xà lách trong Tiếng Anh.

Trên đây là câu trả lời cho câu hỏi: “Rau Xà Lách” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.Nếu bạn học còn bất cứ câu hỏi hay thắc mắc gì về Rau xà lách trong Tiếng Anh, đừng ngần ngại nói cho Studytienganh biết nhé! Những khó khăn đó sẽ luôn được lắng nghe và được chúng mình đưa ra đáp án một cách sớm nhất.

Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.