Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
329 lượt xem

Xéo sắc hay xéo xắt mới đúng chính tả?

Bạn đang xem: Xéo sắc hay xéo xắt mới đúng chính tả? Tại Vuihecungchocopie                        

Bạn đang quan tâm đến Xéo sắc hay xéo xắt mới đúng chính tả? phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Xéo sắc hay xéo xắt mới đúng chính tả? tại đây.

Xéo sắc hay xéo xắt mới đúng chính tả? Mặc dù cụm từ này được sử dụng khá phổ biến nhưng thực tế có rất ít thông tin để người dùng tra cứu và tham khảo.

Ý nghĩa của từ xéo sắc

Xéo sắc là tính từ trong tiếng Việt, dùng để chỉ những lời nói khiến người khác khó chịu, trong câu từ có nhiều ẩn ý thâm sâu, mang tính công kích với người nghe. Xéo sắc cũng có thể dùng để chỉ người có tích cách chua ngoa, cay nghiệt với người khác.

Xéo sắc hay xéo xắt mới đúng chính tả?

Xéo sắc mới là đúng chính tả, ngược lại, xéo xắt là cách viết sai chính tả.

Để đơn giản hơn và rõ ràng hơn, chúng ta có thể phân tích riêng biệt 2 từ. Trong đó từ “xéo” dùng để ám chỉ cách nói có ẩn ý, thâm sâu, và từ “sắc” có thể hiểu là sắc bén. Khi kết hợp 2 từ này lại, ta có cụm từ dùng để chỉ cách nói có ẩn ý và gây ảnh hưởng tiêu cực đến người khác.

Mặc dù vậy hiện nay từ xéo xắt lại được sử dụng khá nhiều, gây lầm tưởng rằng đây mới là cách viết đúng.

Xéo sắc hay xéo xắt
Xéo sắc hay xéo xắt

Ví dụ về cách dùng từ xéo sắc

Con bé đó thật xéo sắc!

Trong lúc nóng giận, cô ấy gần như mất tự chủ và đã dùng những lời nói thật xéo sắc làm tổn thương anh ấy.

▶ Xem thêm bài viết:

XEM THÊM:  xếp hạng tín dụng là gì

Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.