Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
9 lượt xem

Self Esteem là gì và cấu trúc cụm từ Self Esteem trong câu Tiếng Anh

Bạn đang quan tâm đến Self Esteem là gì và cấu trúc cụm từ Self Esteem trong câu Tiếng Anh phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Lòng tự trọng hay lòng tự trọng là một thuật ngữ khá quen thuộc trong tiếng Việt và cũng được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh. Nói đến tự trọng trong tiếng Anh, nhiều người nghĩ ngay đến lòng tự trọng, nhưng không phải ai cũng nghĩ ngay đến vì không sử dụng được hoặc không biết. Vì vậy, dù lý do là gì, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của lòng tự trọng nhé!

self esteem là gì

Bạn đang xem: Self esteem la gi

Hình ảnh về lòng tự trọng

1. Định nghĩa về Self-Esteem bằng tiếng Anh và các ví dụ bằng tiếng Anh

Lòng tự trọng được định nghĩa là niềm tin và sự tự tin vào giá trị và khả năng của bản thân.

“Lòng tự trọng” được định nghĩa là niềm tin và sự tự tin vào giá trị và khả năng của bản thân.

Ví dụ:

  • Anh ấy có lòng tự trọng thấp và không thể theo đuổi mục tiêu của mình.

  • Anh ấy đã không thể theo đuổi mục tiêu của mình vì sự kém cỏi của mình.

  • Chương trình này được tạo ra để phát triển lòng tự trọng của học sinh, có thể giúp ích rất nhiều trong tương lai.

  • Chương trình này được thành lập để phát triển lòng tự trọng của học sinh, điều này sẽ giúp ích rất nhiều cho các em trong tương lai.

    2. từ / cụm từ đồng nghĩa / cụm từ với lòng tự trọng

    self esteem là gì

    Sơ đồ từ đồng nghĩa / Tiếp cận sự tự tin

    từ / cụm từ

    Ý nghĩa

    Ví dụ

    Lòng tự trọng

    Tự tin

    (Tôn trọng bản thân cho thấy bạn đánh giá cao bản thân)

    • Cô ấy không hoàn thành nhiệm vụ vì cô ấy cảm thấy bị yêu cầu lấy đi lòng tự trọng của mình.

    • Cô ấy đã không hoàn thành bài tập đó vì cô ấy cảm thấy mình bị yêu cầu tước bỏ phẩm giá của mình.

      Nhân phẩm

      Nhân phẩm, lịch sự

      (Để mọi người tôn trọng hành vi điềm tĩnh, nghiêm túc và có kiểm soát của bạn; tầm quan trọng và giá trị của một người, khiến người khác tôn trọng họ hoặc khiến họ tôn trọng mình)

      • Xem thêm: Turnkey project là gì? Ưu nhược điểm của turnkey project?

        Tôi nghĩ mọi người đều ủng hộ việc chết một cách đàng hoàng.

      • Tôi nghĩ rằng tất cả mọi người đều có thể ra đi một cách đàng hoàng.

        Giá trị bản thân

        Giá trị bản thân

        (Giá trị bạn mang lại cho cuộc sống và thành tựu của mình)

        • Rõ ràng là nhiều người có được giá trị bản thân từ công việc của họ.

        • Rõ ràng, nhiều người có được giá trị bản thân từ công việc của họ.

          Đạo đức

          Tinh thần

          (mức độ tự tin của một người hoặc một nhóm người, đặc biệt là trong những tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn)

          • Nói một cách dễ hiểu, ít nhất một vài chiến thắng, hoặc thậm chí chỉ một, có thể giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao tinh thần đồng đội.

          • Có thể hiểu, ít nhất một vài chiến thắng, hoặc thậm chí một chiến thắng duy nhất, sẽ cải thiện đáng kể tinh thần của toàn đội.

            Sự đảm bảo / Sự tự tin

            Sự tự tin

            • Cô ấy nói với tất cả sự tự tin bình tĩnh của mình.

            • Cô ấy nói một cách bình tĩnh.

              sự tự tin / sự tự tin / sự tự tin

              Sự tự tin

              (tự tin vào khả năng của mình)

              • Từ cuộc phỏng vấn đó, cô ấy không chỉ là một sinh viên tự tin mà còn trưởng thành.

              • Từ cuộc phỏng vấn đó, cô ấy đã thể hiện mình là một sinh viên tự tin và trưởng thành.

                ích kỷ

                Bản ngã

                (hãy nghĩ về bản thân, nghĩ rằng mình tốt hơn và quan trọng hơn những người khác)

                • Chính sự nổi tiếng năm 17 tuổi đã thúc đẩy cái tôi của nam diễn viên.

                • Việc anh ấy trở nên nổi tiếng ở tuổi 17 đã truyền cảm hứng cho cái tôi của nam diễn viên.

                  ích kỷ

                  Tự phụ, tự phụ

                  (Trạng thái quá tự hào về bản thân và hành động của mình)

                  • Nói đến cái tôi của cô gái ấy, thật không thể tin được.

                  • Xem thêm: Saving account là gì? Những điều cần biết về saving account

                    Nói đến cái tôi của cô gái đó, thật không thể tin được.

                    Vô nghĩa

                    Kiêu hãnh, tự phụ, phù phiếm

                    (Bạn quá quan tâm đến ngoại hình hoặc thành tích của mình)

                    • Chính sự phù phiếm và tham vọng đã khiến anh ấy muốn có công việc này.

                    • Chính sự phù phiếm và tham vọng đã khiến anh ấy muốn có công việc này.

                      lòng tự ái

                      Niềm tự hào

                      (Thói quen đánh giá cao bản thân quá mức, đặc biệt là vẻ bề ngoài của bạn; sự quan tâm và ngưỡng mộ thái quá đối với ngoại hình và / hoặc khả năng của bạn)

                      • Alex sử dụng định nghĩa của lòng tự ái để hiểu các tình huống khác.

                      • alex sử dụng định nghĩa của sự kiêu ngạo để hiểu các tình huống khác.

                        Tự đánh giá

                        Tự đánh giá

                        (Đánh giá của nhân viên về chất lượng công việc của họ hoặc quá trình đánh giá công việc của chính bạn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *