Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Vuihecungchocopie.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "vuihecungchocopie". (Ví dụ: công thức giải rubik 3x3 vuihecungchocopie). Tìm kiếm ngay
4 lượt xem

Shut Down là gì và cấu trúc cụm từ Shut Down trong câu Tiếng Anh

Bạn đang quan tâm đến Shut Down là gì và cấu trúc cụm từ Shut Down trong câu Tiếng Anh phải không? Nào hãy cùng Vuihecungchocopie đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Trong quá trình làm việc hoặc cuộc sống hàng ngày, bạn sẽ thường xuyên gặp phải từ shutdown, chẳng hạn như khi bạn tắt máy tính hoặc khi việc gì đó kết thúc. Tuy nhiên vẫn còn nhiều người chưa hiểu hết ý nghĩa của việc tắt máy nên trong thực tế sử dụng vẫn còn một số hạn chế. Vì vậy, sau đây studytienganh sẽ tiết lộ từng thứ liên quan đến việc tắt máy cho mọi người để giúp các bạn dễ hiểu và dễ sử dụng nhé!

1. Tắt máy có nghĩa là gì?

shut down được dịch là tắt, kết thúc hoặc tắt trong tiếng Việt.

Bạn đang xem: Shut down là gì

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

shut down là gì

Tắt máy có nghĩa là gì?

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

shut down được phát âm theo hai cách trong tiếng Anh:

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

Theo dõi tôi – Tôi: [t daun]

Theo tôi – tôi: [t daʊn]

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

2. Cấu trúc và cách sử dụng cụm từ shutdown

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

shutdown như một động từ trong câu tiếng Anh đề cập đến hành động đóng cửa một doanh nghiệp, nhà máy, hệ thống, ngành công nghiệp hoặc cơ sở lớn, thường là trong một thời gian ngắn, tạm thời hoặc vĩnh viễn. Ngoài ra, tắt máy được sử dụng để mô tả một hành động, quá trình dừng một máy tính hoặc một máy khác đang chạy.

XEM THÊM:  Sơ nét về thương hiệu điện thoại Realme, có liên hệ gì với OPPO không?

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

Tắt máy + cái gì đó

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

Ví dụ:

  • Họ đã hoàn toàn ngừng bán các sản phẩm thảo dược
  • Họ đã hoàn toàn ngừng bán các sản phẩm thảo dược

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

shut down là gì

Cách sử dụng từ “close” trong một câu tiếng Anh

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

3. Ví dụ tiếng Việt về đóng cửa

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

studytienganh sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách dùng của từ “close” với một số ví dụ cụ thể dưới đây:

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

  • Với tình hình kinh doanh hiện nay, rất có thể các nhà máy sẽ đóng cửa và công nhân mất việc làm.
  • Với điều kiện hoạt động như hiện nay, rất có thể các nhà máy sẽ đóng cửa và công nhân mất việc làm.
  • Doanh nghiệp của anh ấy sắp ngừng hoạt động do bị cắt nước.
  • Công ty của bạn chuẩn bị đóng cửa do cúp nước
  • Các ngân hàng được coi là thiếu vốn thường xuyên phải tuân thủ
  • Các ngân hàng được coi là thiếu vốn được pháp luật yêu cầu phải đóng cửa theo định kỳ.
  • Vì một số lý do an toàn, họ đã đóng cửa lò phản ứng hạt nhân.
  • Vì một số lý do an toàn, họ đã đóng cửa lò phản ứng hạt nhân.
  • Vì một số lý do bảo mật. li>
  • Bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh, nhiều cửa hàng không bán được buộc phải đóng cửa.
  • Bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh, nhiều cửa hàng không bán được buộc phải đóng cửa.
  • Nhà máy sẽ ngừng hoạt động và sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
  • Nhà máy sẽ đóng cửa vào tháng tới công nhân nhà máy sẽ từ chức.
  • Đại lý du lịch chỉ mở được một năm, sau đó phải đóng cửa vì không bán được vé.
  • Đại lý du lịch này mới mở được một năm và sau đó phải đóng cửa vì không bán được vé.
  • Do nhu cầu của người dùng gần đây Đã giảm và một số cửa hàng đã phải đóng cửa.
  • Gần đây, một số cửa hàng đã trải qua sự sụt giảm nhu cầu của người dùng.
  • Nhà hàng này đã đóng cửa một tháng trước vì dịch vụ kém.
  • Nhà hàng này đã đóng cửa một tháng trước, tôi nghe nói là do dịch vụ kém
  • Có rất nhiều việc lớn thế này ngày nay Kinh doanh rất khó khăn, vì vậy các nhà thầu nhỏ hầu như không thể cạnh tranh và buộc phải đóng cửa.
  • Ngày nay, có rất nhiều doanh nghiệp lớn mọc lên, buộc phải ngừng kinh doanh khi các nhà thầu nhỏ phải vật lộn để cạnh tranh.
  • Hôm qua, tôi đi ngang qua quán bar quen thuộc của chúng tôi, nhưng có vẻ như nó đã đóng cửa.
  • Hôm qua đã đi ngang qua quán bar quen thuộc của chúng tôi, nhưng có vẻ như nó đã bị đóng cửa.
  • Chúng tôi buộc phải đóng cửa một nhà máy để cắt giảm chi phí.
  • Chúng tôi buộc phải đóng cửa một nhà máy để cắt giảm chi phí.

shut down là gì

Một ví dụ cụ thể về việc tắt tiếng Anh

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

4. Một số cụm từ liên quan đến tắt máy

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

  • Tự động tắt máy
  • Tự động tắt máy: Tự động tắt máy
  • Tắt máy thủ công: Tắt máy thủ công
  • Tắt máy theo chu kỳ: Tắt máy định kỳ
  • >

  • Tắt máy thông thường: Tắt máy bình thường
  • Tắt máy hệ thống: Tắt máy hệ thống
  • Tắt máy nhiệt: Tắt máy do nhiệt
  • Tắt máy không thể đảo ngược: Tắt máy không thể đảo ngược
  • System Shutdown
  • Engine Shutdown: Shutdown Engine
  • Government Shutdown: Chính phủ ngừng hoạt động
  • Refinery Shutdown: Refinery Shutdown
  • Plant Shutdown: Plant Shutdown
  • Tắt máy một phần: Tắt máy một phần
  • Tắt máy khi bảo trì: Tắt máy khi bảo trì
  • Tắt máy khẩn cấp: Tắt máy khẩn cấp
  • li>

  • Tắt máy nén: Tắt máy nén
  • Tắt máy nén: Tắt máy nén
  • Nguồn điện tắt khẩn cấp: Tắt nguồn khẩn cấp cho lò hơi
  • Lệnh tắt máy: Tắt máy theo thứ tự
  • Có thể đảo ngược sh ut down: Tắt máy có thể đảo ngược
  • Tắt động đất an toàn: Động đất do thiết kế
  • Hệ thống tắt máy thứ cấp
  • Mạch tắt máy
  • li>

  • Tắt lò phản ứng
  • Quy trình tắt máy
  • Cảm biến tắt máy: cảm biến dừng
  • thời gian tắt máy: thời gian dừng

Xem thêm: PCI là gì? Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Việt Nam?

Xem thêm: Hội chứng Galactorrhea: Ngực tiết sữa dù không mang thai!

Qua những chia sẻ về shutdown là gì trong bài viết trên, chắc hẳn các bạn đã hiểu rõ về ngữ nghĩa và cách sử dụng của từ này rồi phải không? Cụm từ này rất phổ biến trong thực tế, vì vậy hãy cố gắng trang bị cho mình những kiến ​​thức cần thiết để áp dụng đúng cách nhé!

Xem thêm: Côn đồ là gì? Quy định về tình tiết phạm tội có tính chất côn đồ?

XEM THÊM:  Năng lực cốt lõi core competencies là gì và tiêu chí xác định | CareerLink.vn

Công khai: VUIHECUNGCHOCOPIE.VN là trang web Tổng hợp Ẩm Thực - Game hay và Thủ Thuật hàng đầu VN, thuộc Chocopie Vietnam. Mời thính giả đón xem.

Chúng tôi trân trọng cảm ơn quý độc giả luôn ủng hộ và tin tưởng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.